Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Thứ tư - 17/04/2024 03:47 22 0
Ngày 08/12/2023, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Nội dung và mức chi được quy định như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng
Stt Nội dung chi Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Ghi chú
1. Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù
a Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) tờ gấp đã hoàn thành 1.200 960 760  
b Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) tình huống đã hoàn thành 360 280 230  
c Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) câu chuyện đã hoàn thành 1.800 1.400 1.150  
d Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) tiểu phẩm đã hoàn thành 6.000 4.800 3.800  
2. Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch
a Xây dựng đề cương          
  Đề cương chi tiết đề cương 1.000 800 600  
  Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát đề cương hoàn chỉnh 1.600 1.300 1.000  
b Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch          
  Chương trình, đề án, kế hoạch chương trình, đề án, kế hoạch 2.400 1.900 1.500  
  Báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến chương trình, đề án, kế hoạch 500 400 300  
c Tổ chức họp, tọa đàm góp ý          
  Chủ trì Người/buổi       Mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
  Thành viên dự Người/buổi      
d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản      
đ Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch
  Chủ tịch Hội đồng Người/buổi       Mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
  Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi      
  Đại biểu được mời tham dự Người/buổi      
  Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết      
  Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết      
e Lấy ý kiến thẩm định Bài viết 500 400 300 Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch
g Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch Văn bản 500 400 300  
3. Chi thù lao
a Thù lao báo cáo viên cấp tỉnh Người/buổi       Thực hiện theo chế độ thù lao giảng viên quy định tại Thông tư số 36/2018/TT- BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
b Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, hòa giải viên cơ sở, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt Người/buổi      
c Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật Người/buổi       Tùy theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b của mục này
d Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, hòa giải viên cơ sở, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù Người/buổi       Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a, b, c mục này
4. Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt:
a Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật Người/ngày 50 Không quá 1 ngày
b Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt Người/buổi 20  
5. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
a Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia trực tiếp tổ chức cuộc thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền.         Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi sân khấu, thi trên mạng internet, thi trên sóng phát thanh - truyền hình có thêm chi thuê dẫn chương trình, thuê diễn văn nghệ lồng ghép tiểu phẩm pháp luật; chi phí hậu kỳ, hội trường, trang thiết bị và các khoản chi khác phục vụ cuộc thi.         Thực hiện theo quy định tại điểm c Mục này và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm
b Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi.         Nội dung và mức chi thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT- BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
c Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:          
  Thuê dẫn chương trình Người/ngày       Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định
  Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu Ngày       Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định
  Thuê văn nghệ, diễn viên Người/ngày 450  
  Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)         Thực hiện theo Thông tư số 18/2021/TT- BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
d Chi giải thưởng          
  - Giải nhất Giải thưởng        
  + Tập thể   12.000 9.600 7.600  
  + Cá nhân   7.200 5.700 4.600  
  - Giải nhì Giải thưởng        
  + Tập thể   8.400 6.700 5.300  
  + Cá nhân   3.600 2.800 2.300  
  - Giải ba Giải thưởng        
  + Tập thể   6.000 4.800 3.800  
  + Cá nhân   2.400 1.900 1.500  
  - Giải khuyến khích Giải thưởng        
  + Tập thể   3.600 2.800 2.300  
  + Cá nhân   1.200 960 760  
  - Giải phụ khác   600 480 3800  
6. Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
a Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo Báo cáo 60 40 30  
b Báo cáo Báo cáo 3.600 2.800 2.300    
7. Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở
a Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải): 300.000 đồng/vụ, việc. Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở: 400.000 đồng/vụ, việc
  Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở: 05 tháng lương cơ sở
c Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): 150.000 đồng/tổ hòa giải/tháng
 Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/12/2023. 
Xem chi tiết tại đây

 

Tác giả bài viết: Trần Thị Thanh Thuận

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây